Nghĩa của từ "a man is a lion in his own cause" trong tiếng Việt

"a man is a lion in his own cause" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

a man is a lion in his own cause

US /ə mæn ɪz ə ˈlaɪən ɪn hɪz oʊn kɔːz/
UK /ə mæn ɪz ə ˈlaɪən ɪn hɪz əʊn kɔːz/
"a man is a lion in his own cause" picture

Thành ngữ

ai cũng dũng mãnh khi bảo vệ quyền lợi của mình

everyone is confident and brave when defending their own interests or actions

Ví dụ:
He argued fiercely for his promotion because a man is a lion in his own cause.
Anh ấy đã tranh luận quyết liệt cho sự thăng tiến của mình vì ai cũng dũng mãnh như sư tử khi bảo vệ quyền lợi của chính mình.
Don't be surprised by his boldness; a man is a lion in his own cause.
Đừng ngạc nhiên trước sự táo bạo của anh ta; con người ta luôn mạnh mẽ khi bảo vệ lẽ phải của chính mình.